Bộ máy phát điện diesel Caterpillar 160 kW của Minlong Power hoạt động êm ái trong khi vẫn đảm bảo hiệu suất mạnh mẽ. Thiết bị được trang bị công nghệ cách âm tiên tiến nhằm giảm mức độ ồn. Bộ máy phát điện này rất phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu nguồn điện yên tĩnh, chẳng hạn như trong khu dân cư hoặc các môi trường nhạy cảm với tiếng ồn, từ đó vừa đáp ứng nhu cầu về điện năng vừa duy trì sự yên tĩnh.
Định mức đầu ra | ||
Mô hình máy phát điện – 3 pha |
Công suất liên tục* |
Công suất dự phòng* |
400/230 V, 50 Hz |
200,0 kVA |
218,0 kVA |
|
- |
- |
*Xem định nghĩa các định mức tại trang 4.
Đánh giá ở hệ số công suất 0,8.
Thông số kỹ thuật | |||
Hãng sản xuất và mã động cơ |
Mèo ®C7.1 |
||
Mô hình máy phát điện |
LC5014F |
||
Bảng Điều Khiển |
EMCP 4.1 |
||
Loại khung cơ bản |
Thép được gia công chịu tải nặng |
||
Loại aptomat |
mCCB 3 cực |
||
Tần số |
50 Hz |
60 HZ |
|
Tốc độ động cơ: vòng/phút (RPM) |
1500 |
- |
|
Dung tích bình nhiên liệu: lít (galông Mỹ) |
418 (110,4) |
||
Mức tiêu thụ nhiên liệu ở chế độ chính: lít/giờ (galông Mỹ/giờ) |
45,4 (12,0) |
- |
|
Mức tiêu thụ nhiên liệu ở chế độ chờ: l/giờ (gal Mỹ/giờ) |
49,5 (13,1) |
- |
|
Dữ liệu hiệu suất máy phát điện
| Mục dữ liệu | 50 Hz | 60 HZ | |||||||
| 415/240V | 400/230V 230/115 V 200/115 V |
380/220V 220/110v |
220/127V | ||||||
| Khởi động động cơ Khả năng chịu tải * kVA |
414 | 389 | 356 | 457 | - | - | - | - | - |
| Khả năng chịu ngắn mạch ** % | 300 | 300 | 300 | 300 | - | - | - | - | - |
| Điện kháng: Mỗi đơn vị Xd Đã đánh dấu X Đã đánh dấu X'' |
2.794 0.137 0.082 |
3.008 0.148 0.089 |
3.33 0.163 0.098 |
2.237 0.11 0.066 |
- | - | - | - | - |
Các sản phẩm cung cấp đều là hàng mới hoàn toàn, và mỗi đơn vị đã trải qua kiểm tra nghiêm ngặt tại nhà máy.
Tất cả các sản phẩm đều cung cấp dịch vụ bảo hành, với thời hạn bảo hành 18 tháng sau khi thiết bị được điều chỉnh và nghiệm thu, hoặc tổng cộng 1500 giờ vận hành, whichever expires first.

Bản quyền © 2026 Công ty TNHH Thiết bị Điện Quảng Đông Minlong Chính Sách Riêng Tư